x
Tư vấn 24/7: 0988 711 678  
Địa chỉ: LK5-35 khu đô thị mới Văn Khê, phường Là Khê, Hà Đông, Hà Nội.

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất

- Tin tức về thành lập doanh nghiệp, đăng ký kinh doanh
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất
Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất ?

1. Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất ?



Theo quy định của Luật Đầu tư 2014 sửa đổi bởi Luật Đầu tư 2017 hiện có 243 ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà khi doanh nghiệp thành lập hay bổ sung ngành nghề kinh doanh phải lưu ý đáp ứng đủ điều kiện trước khi đi vào hoạt động ngành nghề kinh doanh đó.



Theo phụ lục 4 Luật số 03/2016/QH14 sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư 2014 quy định về 243 ngành nghề kinh doanh có điều kiện được nêu tại bảng dưới đây:























































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































































STT



NGÀNH, NGHỀ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN



1.



Sản xuất con dấu



2.



Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)



3.



Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ



4.



Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị



5.



Kinh doanh súng bắn sơn



6.



Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng



7.



Kinh doanh dịch vụ cầm đồ



8.



Kinh doanh dịch vụ xoa bóp



9.



Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên



10.



Kinh doanh dịch vụ đòi nợ



11.



Kinh doanh dịch vụ bảo vệ



12.



Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy



13.



Hành nghề luật sư



14.



Hành nghề công chứng



15.



Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả



16.



Hành nghề đấu giá tài sản



17.



Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại



18.



Hành nghề thừa phát lại



19.



Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản



20.



Kinh doanh dịch vụ kế toán



21.



Kinh doanh dịch vụ kiểm toán



22.



Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế



23.



Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan



24.



Kinh doanh hàng miễn thuế



25.



Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ



26.



Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan



27.



Kinh doanh chứng khoán



28.



Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác



29.



Kinh doanh bảo hiểm



30.



Kinh doanh tái bảo hiểm



31.



Môi giới bảo hiểm



32.



Đại lý bảo hiểm



33.



Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá



34.



Kinh doanh xổ số



35.



Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài



36.



Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ



37.



Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm



38.



Kinh doanh casino



39.



Kinh doanh đặt cược



40.



Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện



41.



Kinh doanh xăng dầu



42.



Kinh doanh khí



43.



Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)



44.



Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại



45.



Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)



46.



Kinh doanh tiền chất thuốc nổ



47.



Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ



48.



Kinh doanh dịch vụ nổ mìn



49.



Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học



50.



Kinh doanh rượu



51.



Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá



52.



Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương



53.



Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa



54.



Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực



55.



Xuất khẩu gạo



56.



Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt



57.



Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh



58.



Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng



59.



Nhượng quyền thương mại



60.



Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc



61.



Kinh doanh khoáng sản



62.



Kinh doanh tiền chất công nghiệp



63.



Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài



64.



Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp



65.



Hoạt động thương mại điện tử



66.



Hoạt động dầu khí



67.



Kiểm toán năng lượng



68.



Hoạt động giáo dục nghề nghiệp



69.



Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp



70.



Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề



71.



Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động



72.



Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động



73.



Kinh doanh dịch vụ việc làm



74.



Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài



75.



Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện



76.



Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động



77.



Kinh doanh vận tải đường bộ



78.



Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô



79.



Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô



80.



Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới



81.



Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô



82.



Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông



83.



Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe



84.



Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông



85.



Kinh doanh vận tải đường thủy



86.



Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa



87.



Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa



88.



Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải



89.



Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải



90.



Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển



91.



Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển



92.



Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng



93.



Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển



94.



Kinh doanh khai thác cảng biển



95.



Kinh doanh vận tải hàng không



96.



Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam



97.



Kinh doanh cảng hàng không, sân bay



98.



Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay



99.



Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay



100.



Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không



101.



Kinh doanh vận tải đường sắt



102.



Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt



103.



Kinh doanh đường sắt đô thị



104.



Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức



105.



Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm



106.



Kinh doanh vận tải đường ống



107.



Kinh doanh bất động sản



108.



Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản



109.



Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư



110.



Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng



111.



Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng



112.



Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng



113.



Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình



114.



Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình



115.



Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài



116.



Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng



117.



Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng



118.



Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng



119.



Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư



120.



Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng



121.



Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng



122.



Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện



123.



Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine



124.



Kinh doanh dịch vụ bưu chính



125.



Kinh doanh dịch vụ viễn thông



126.



Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số



127.



Hoạt động của nhà xuất bản



128.



Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì



129.



Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm



130.



Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội



131.



Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet



132.



Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền



133.



Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp



134.



Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài



135.



Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet



136.



Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền ".vn"



137.



Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng



138.



Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự



139.



Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động



140.



Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non



141.



Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông



142.



Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học



143.



Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài



144.



Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên



145.



Hoạt động của trường chuyên biệt



146.



Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài



147.



Kiểm định chất lượng giáo dục



148.



Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học



149.



Khai thác thủy sản



150.



Kinh doanh thủy sản



151.



Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi



152.



Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi



153.



Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản



154.



Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá



155.



Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES



156.



Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES



157.



Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường



158.



Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES



159.



Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES



160.



Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại



161.



Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật



162.



Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật



163.



Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật



164.



Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật



165.



Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y



166.



Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y



167.



Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật



168.



Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật



169.



Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)



170.



Kinh doanh chăn nuôi tập trung



171.



Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm



172.



Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn



173.



Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật



174.



Kinh doanh phân bón



175.



Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón



176.



Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi



177.



Kinh doanh giống thủy sản



178.



Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi



179.



Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản



180.



Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản



181.



Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen



182.



Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh



183.



Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV



184.



Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô



185.



Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi



186.



Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm



187.



Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng



188.



Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế



189.



Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ



190.



Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ



191.



Kinh doanh dược



192.



Sản xuất mỹ phẩm



193.



Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế



194.



Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế



195.



Kinh doanh trang thiết bị y tế



196.



Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế



197.



Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế



198.



Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)



199.



Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ



200.



Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử



201.



Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp



202.



Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường



203.



Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy



204.



Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ



205.



Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ



206.



Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim



207.



Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật



208.



Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích



209.



Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường



210.



Kinh doanh dịch vụ lữ hành



211.



Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp



212.



Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu



213.



Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu



214.



Kinh doanh dịch vụ lưu trú



215.



Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng



216.



Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia



217.



Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch



218.



Kinh doanh dịch vụ bảo tàng



219.



Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)



220.



Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai



221.



Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất



222.



Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai



223.



Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai



224.



Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất



225.



Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ



226.



Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn



227.



Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất



228.



Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước



229.



Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước



230.



Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản



231.



Khai thác khoáng sản



232.



Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại



233.



Nhập khẩu phế liệu



234.



Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường



235.



Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải



236.



Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại



237.



Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng



238.



Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô



239.



Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán



240.



Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng



241.



Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng



242.



Kinh doanh vàng



243.



Hoạt động in, đúc tiền




Nhấn vào đây để đánh giá
0988 711 678  
0.09562 sec| 2559.297 kb